Dịch

excoriation

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động chỉ trích hoặc lột dadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of excoriating or flaying.
  2. Chỗ bị trầy xước, hoặc tình trạng bị trầy xước hoặc bong tróc da; mài mòndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The excoriated place, or the state of being excoriated or stripped of the skin; abrasion.
  3. Lời tố cáo gay gắtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A severe verbal denouncing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. excoriationDạng gốc (base form)
  2. excoriationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

excoriation disorderdanh từĐồng nghĩa với dermatillomania

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI