hang out
B1động từ (verb)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Đi chơi, tụ tậpđộng từnội động từ (intransitive)đi với withTo spend time with somebody; to regularly meet with somebody.
- Ở, cư ngụđộng từnội động từ (intransitive)To lodge or reside; to exist.
- Khao khát, thèm muốnđộng từTo crave or desperately want (something).
- Chịu đựng, trì hoãnđộng từTo endure or delay.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- hang outNguyên thể (infinitive)
- hangs outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- hung out (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- hanging outPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| let it all hang outđộng từ | động từ | Thư giãn và vô tư |
| hang out to dryđộng từ | động từ | Bỏ rơi một người đang gặp khó khăn hoặc gặp nguy hiểm, đặc biệt là đồng nghiệp hoặc người phụ thuộc |
| hang out the washing | Phơi quần áo | |
| hang out one's shingleđộng từ | động từ | (Thông tục) mở phòng khám bệnh; mở phòng luật sư |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Treo ra
- Treo ra, thò raUsed other than figuratively or idiomatically: see hang, out.
Họ từ (word family)
cùng gốc hang outTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Hôm qua anh ấy đã đi chơi với bạn bè cả ngày.
- ... : , , ? . .Ông Bob Sawyer được hỏi: Tôi nói này, anh bạn già, anh đang trú ở đâu vậy? Ông Pickwick trả lời rằng hiện tại ông đang ở nhà trọ George and Vulture.
- , .Khi một con chó thở hổn hển, lưỡi của nó thường thè ra khỏi miệng.