Nghĩa chính
- Người to khỏe, gã vạm vỡdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A big, strong and respected or dependable person, usually a man; one who is large like a horse.
- Từ gọi đàn ông, anh bạndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Term of address for a man.
- Xe ô tô, xe hơidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A car.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hossDạng gốc (base form)
- hossesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hoss operadanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với horse opera |
| one-hoss shay | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc hossVí dụ
- , , , .Thế là tôi đang ngắm nghía đủ loại thảm đẹp, thì một người đàn bà vạm vỡ hét vào điện thoại di động, làm rung chuyển mấy chiếc đèn ở dãy kệ thiết bị chiếu sáng.
- , ?Dạo này sao rồi, anh bạn?