Dịch

hoss

C2danh từ (noun)
US/hɔːs/

Nghĩa chính

  1. Người to khỏe, gã vạm vỡdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A big, strong and respected or dependable person, usually a man; one who is large like a horse.
  2. Từ gọi đàn ông, anh bạndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Term of address for a man.
  3. Xe ô tô, xe hơidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A car.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hossDạng gốc (base form)
  2. hossesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

hoss operadanh từĐồng nghĩa với horse opera
one-hoss shayChưa có nghĩa

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Từ gọi đàn ông

Họ từ (word family)

cùng gốc hoss

Ví dụ

  • , , , .Thế là tôi đang ngắm nghía đủ loại thảm đẹp, thì một người đàn bà vạm vỡ hét vào điện thoại di động, làm rung chuyển mấy chiếc đèn ở dãy kệ thiết bị chiếu sáng.
  • , ?Dạo này sao rồi, anh bạn?

AI