honky
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người da trắngdanh từA white (Caucasian) person.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- honkyDạng gốc (base form)
- honkiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| honky-tonkdanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Quán bar hoặc hộp đêm phục vụ khách hàng miền Nam và cung cấp nhạc đồng quê để giải trí |
| honky-tonkerdanh từ | danh từ | Một người nào đó chạy hoặc thường xuyên tham gia các buổi biểu diễn honky-tonk hoặc biểu diễn tại đó |
| honky tonk-liketính từ | tính từ | Tương tự như honky-tonk hoặc gợi nhớ đến nhạc đồng quê honky-tonk |
| honky-tonk pianodanh từ | danh từ | Cây đàn piano lạc điệu |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Công nhân nhà máy
- Công nhân nhà máy, thợ phổ thôngA factory hand or general unskilled worker.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc honkyNguồn gốc (etymology)
- từ Wolofxonq“red, pink”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha