Dịch

honky

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người da trắngdanh từA white (Caucasian) person.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. honkyDạng gốc (base form)
  2. honkiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

honky-tonkdanh từ, tính từQuán bar hoặc hộp đêm phục vụ khách hàng miền Nam và cung cấp nhạc đồng quê để giải trí
honky-tonkerdanh từMột người nào đó chạy hoặc thường xuyên tham gia các buổi biểu diễn honky-tonk hoặc biểu diễn tại đó
honky tonk-liketính từTương tự như honky-tonk hoặc gợi nhớ đến nhạc đồng quê honky-tonk
honky-tonk pianodanh từCây đàn piano lạc điệu

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Công nhân nhà máy
  1. Công nhân nhà máy, thợ phổ thôngA factory hand or general unskilled worker.

AI