Dịch

homonym

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Từ vừa phát âm vừa được đánh vần giống một từ khácdanh từA word that both sounds and is spelled the same as another word.
  2. Tên của một đơn vị phân loại có cách viết giống hệt với tên khác thuộc về một đơn vị phân loại khácdanh từA name for a taxon that is identical in spelling to another name that belongs to a different taxon.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. homonymDạng gốc (base form)
  2. homonymsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

hom--onym

  1. mượn từ tiếng Latinhhomōnymum
  2. từ tiếng Hy Lạp cổὁμώνυμονhomṓnumon

Ngôn ngữ khác

AI