Nghĩa chính
- Từ vừa phát âm vừa được đánh vần giống một từ khácdanh từA word that both sounds and is spelled the same as another word.
- Tên của một đơn vị phân loại có cách viết giống hệt với tên khác thuộc về một đơn vị phân loại khácdanh từA name for a taxon that is identical in spelling to another name that belongs to a different taxon.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- homonymDạng gốc (base form)
- homonymsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
hom--onym
- mượn từ tiếng Latinhhomōnymum
- từ tiếng Hy Lạp cổὁμώνυμονhomṓnumon
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha