Dịch

heteronym

danh từ (noun)
UK/ˈhɛt.əɹ.ə(ʊ).nɪm/US/ˈhɛt.ə.ɹoʊ.nɪm/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Từ có cùng cách đánh vần với một từ khác, nhưng có nghĩa và (thường) cách phát âm khácdanh từA word having the same spelling as another, but with a different meaning and (often) pronunciation.
  2. Nhân vật hư cấu được tác giả tạo ra nhằm mục đích viết theo một phong cách khácdanh từA fictitious character created by an author for the purpose of writing in a different style.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. heteronymDạng gốc (base form)
  2. heteronymsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Calque.
  1. Calque.chưa dịch

Nguồn gốc (etymology)

hetero“different”-onym“name”

  1. từ tiếng Hy Lạp cổἑτερώνυμοςheterṓnumos
  2. dịch sát từ tiếng Bồ Đào Nhaheterónimo

Ví dụ

  • (/ˈlɛd/), , (/ˈliːd/), , .
  • , .
  • […] , Yeats’s .

AI