Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Từ có cùng cách đánh vần với một từ khác, nhưng có nghĩa và (thường) cách phát âm khácdanh từA word having the same spelling as another, but with a different meaning and (often) pronunciation.
- Nhân vật hư cấu được tác giả tạo ra nhằm mục đích viết theo một phong cách khácdanh từA fictitious character created by an author for the purpose of writing in a different style.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- heteronymDạng gốc (base form)
- heteronymsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Calque.
- Calque.chưa dịch
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- (/ˈlɛd/), , (/ˈliːd/), , .
- , .
- […] , Yeats’s .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc heteronym- heteronymyĐiều kiện là từ đồng nghĩa; mối quan hệ giữa hai từ có nghĩa khác nhau và có cùng cách viết hoặc cách phát âm giống nhau nhưng không phải cả haidanh từ
- heteronymicĐồng nghĩa với heteronymoustính từ
- heteronymousCủa, hoặc liên quan đến một từ đồng âmtính từ
- heteronymouslyTheo cách không đồng nhấttrạng từ