Dịch

heteronymy

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Điều kiện là từ đồng nghĩa; mối quan hệ giữa hai từ có nghĩa khác nhau và có cùng cách viết hoặc cách phát âm giống nhau nhưng không phải cả haidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The condition of being heteronyms; the relationship between two words with different meanings and either the same spelling or the same pronunciation but not both.
  2. Sự không liên quan của các từ đối với các mục có liên quan khi là thành viên của một danh mục duy nhấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The unrelatedness of words for items that are related by being members of a single category.
  3. Sự khác biệt của mọi người trong một nhómdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Dissimilarity of people in a single group.
  4. Việc sử dụng nhiều tên cho một người hoặc vật; từ đa nghĩadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The use of multiple names for a single person or thing; polyonymy

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. heteronymyDạng gốc (base form)
  2. heteronymiesSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Từ hoặc ký hiệu có thể có ý nghĩa khác nhau nhưng có liên quan với nhau
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A single word or symbol that can have different but related meanings.

Nguồn gốc (etymology)

heteroonymy

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .
  • ... , ( , ) : , (: ) .
  • , . '' ''.

AI