Dịch

homónimo

C1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/oˈmonimo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đồng âmtính từhomonymous
  2. Tự đặt tên (album)tính từself-titled (album)
  3. Có cùng tên với ai đó hoặc cái gì đótính từhaving the same name as someone or something
  4. Từ đồng âmdanh từhomonym

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. homónimoDạng gốc (base form)
  2. homónimasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. homónimosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. homónimaGiống cái (feminine)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Ai đó hoặc cái gì đó có cùng tên với ai đó hoặc cái gì khác
  1. someone or something having the same name as someone or something else

AI