homónimo
C1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/oˈmonimo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đồng âmtính từhomonymous
- Tự đặt tên (album)tính từself-titled (album)
- Có cùng tên với ai đó hoặc cái gì đótính từhaving the same name as someone or something
- Từ đồng âmdanh từhomonym
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Ai đó hoặc cái gì đó có cùng tên với ai đó hoặc cái gì khác
- someone or something having the same name as someone or something else