holders là số nhiều của holder
Nghĩa chính
- Người nắm giữdanh từA thing that holds.
- Người nắm giữ, người sở hữudanh từA person who temporarily or permanently possesses something.
- Thợ hầm tàudanh từOne who is employed in the hold of a vessel.
- Đương kim vô địchdanh từThe defending champion.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- holderDạng gốc (base form)
- holdersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| account holder | Chủ tài khoản | |
| key holder | Người giữ chìa khóa | |
| record holder | Người giữ kỷ lục | |
| ticket holder | Người giữ vé | |
| title holder | Người giữ danh hiệu | |
| S'holderdanh từ | danh từ | Viết tắt của shareholder |
| holder-updanh từ | danh từ | Người nắm giữ một cái gì đó |
| holder-ondanh từ | danh từ | Người giữ vững |
Ví dụ
- .Hãy để ô của bạn vào giá để ô.
- 2004.Ông ấy là chủ tài khoản của chúng tôi từ năm 2004.
- .Đây là khay bút chì.