holdership
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tình trạng là người nắm giữ; điều kiện có quyền đối với một cái gì đódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being a holder; the condition of having rights to something.
- Quyền hợp pháp để sở hữu và sử dụng thứ gì đó thuộc sở hữu của người khácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The legal right to possess and use something that is owned by someone else.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- holdershipDạng gốc (base form)
- holdershipsSố nhiều (plural)