Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
passholder
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người giữ một đường chuyền
danh từ
One who holds a pass.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
passholder
Dạng gốc
(base form)
passholder
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Passholders
can
visit
the
theme
park
all
year
round
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
passholder
passhol
e
Người có thẻ vào thăm công viên giải trí Walt Disney và cư xử rất đáng ghét khi ở đó
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
pass
+
holder
AI
1
Người giữ một đường chuyền
1
Người giữ một đường chuyền
1
Người giữ một đường chuyền