Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Thuộc Tây Ban Nhatính từOf or relating to Spain.
- Thuộc bán đảo Iberiatính từOf or pertaining to the Iberian peninsula, its people, its culture or its languages.
- Thuộc người nói tiếng Tây Ban Nhatính từOf or relating to a Spanish-speaking people or culture, as in Latin America.
- Người bản địa nói tiếng Tây Ban Nhadanh từA native or descendant of a Spanish-speaking country.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- HispanicDạng gốc (base form)
- HispanicsSố nhiều (plural)
- more HispanicSo sánh hơn (comparative)
- most HispanicSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hispanic background | Gốc Tây Ban Nha | |
| hispanic community | Cộng đồng gốc Tây Ban Nha | |
| hispanic culture | Văn hóa gốc Tây Ban Nha | |
| hispanic heritage | Di sản gốc Tây Ban Nha | |
| hispanic population | Dân số gốc Tây Ban Nha | |
| Hispanic Americadanh từ riêng | danh từ riêng | Hispanic America, Spanish America |
| Hispanic Americantính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Liên quan đến người Mỹ gốc Tây Ban Nha, con người hoặc văn hóa của nó |
| Luso-Hispanictính từ | tính từ | Liên quan đến cả Bồ Đào Nha và Tây Ban Nha |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 2
Người lai
- Mestizo.
Họ từ (word family)
cùng gốc Hispanic- HispanicismMục bằng tiếng Tây Ban Nha giống như nó xuất hiện trong một ngôn ngữ khácdanh từ
- HispanicityPhẩm chất của người gốc Tây Ban Nhadanh từ
- HispanicizeDịch tiếng Tây Ban Nha về phong tục, văn hóa, cách phát âm hoặc phong cáchđộng từ
- HispanicallyTheo cách Tây Ban Nhatrạng từ
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , .Những ngôi nhà ở New Mexico, California và Florida cho thấy ảnh hưởng kiến trúc Hispanic rất rõ rệt.
- .Gunter nhận ra người đàn ông Hispanic
- .Sami là Hispanic nhưng da đen