Iberian
B2tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Thuộc Iberiatính từNative to Iberia.
- Người Iberiadanh từđếm được (countable)A native of modern-day Iberia (the European peninsula): a person native to Spain, Portugal, Andorra, or Gibraltar,.
- Người Iberia cổdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)An ancient people settled in the eastern and southern coasts of the Iberian Peninsula, at least from the 6th century BCE.
- Tiếng Iberiadanh từ riêngAn extinct language isolate that was spoken in the Iberian peninsula.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- IberianDạng gốc (base form)
- IberiansSố nhiều (plural)
- more IberianSo sánh hơn (comparative)
- most IberianSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Iberian Peninsuladanh từ riêng | danh từ riêng | Bán đảo Iberia |
| Iberian lynxdanh từ | danh từ | Các loài Lynx pardinus thuộc loài linh miêu có nguy cơ tuyệt chủng, có nguồn gốc từ bán đảo Iberia |
| Iberian Seadanh từ riêng | danh từ riêng | Biển Balearic |
| Iberian wolfdanh từ | danh từ | Canis lupus signatus; A subspecies of the grey wolf, living in the Iberian Peninsula, which includes Portugal and Spain.chưa dịch |
| Iberian ibexdanh từ | danh từ | Capra pyrenaica, một loài dê rừng đặc hữu của bán đảo Iberia |
| Iberian slapdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với bras d'honneur |
| Iberian desmandanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Pyrenean desman |
| Iberian magpiedanh từ | danh từ | Loài chim thuộc họ Corvidae, Cyanopica cooki, là loài đặc hữu của Bán đảo Iberia |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Thuộc Iberia
- Of or pertaining to Iberia.
Họ từ (word family)
cùng gốc Iberian- IberianismĐồng nghĩa với Iberismdanh từ
- IberianistHọc giả về ngôn ngữ Iberia cổ đạidanh từ
- IberiannessChất lượng hoặc trạng thái của người Iberiadanh từ
- CeltiberianThành viên của người Celtic sống ở bán đảo Iberia, chủ yếu ở khu vực ngày nay là phía bắc miền trung Tây Ban Nha, trước và trong thời Đế chế La Mãdanh từ, danh từ riêng, tính từ
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Cá ngừ vây đỏ là một trong những con mồi ưa thích của cá voi sát thủ Iberia.
- 8 .Hồi giáo lan rộng vào Bán đảo Iberia vào thế kỷ 8 sau Công nguyên.
- .Linh miêu Iberia đang có nguy cơ tuyệt chủng.