Dịch

Iberia

danh từ riêng (proper noun)
UK/aɪˈbɪə̯.ɹi.ə/US/aɪˈbɪə̯ɹ.i.ə/nguồn

Nghĩa chính

  1. Bán đảo và khu vực châu Âu phía nam dãy Pyrenees, bao gồm Andorra, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha và Gibraltardanh từ riêngA peninsula and region of Europe south of the Pyrenees, consisting of Andorra, Spain, Portugal, and Gibraltar.
  2. Thành phố và thị trấn ở Missouridanh từ riêngA city and town in Missouri.
  3. Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Ohiodanh từ riêngA census-designated place in Ohio.
  4. Tên cổ và Byzantine của khu vực địa lý và vương quốc Kartli cổ đại của Gruzia ở Đông Âu, nằm ở phía đông Colchis, gần tương ứng với các phần phía đông của Georgia ngày naydanh từ riêngAn antique and Byzantine name for the geographic region and ancient Georgian kingdom of Kartli in Eastern Europe, located east of Colchis, corresponding roughly to the eastern parts of present-day Georgia.

Cụm từ (phrase)

New Iberiadanh từ riêngNew Iberia
Iberia Parishdanh từ riêngMột trong 64 giáo xứ ở Louisiana, Hoa Kỳ, tương đương với một quận ở các tiểu bang khác của Hoa Kỳ. Trụ sở giáo xứ: New Iberia
Christian Iberiadanh từ riêngBán đảo Iberia sau cuộc Reconquista của Thiên chúa giáo
Principality of Iberiadanh từ riêngMột công quốc Gruzia thời trung cổ ở Đông Georgia (khoảng 588–888), một quốc gia tiền thân của Vương quốc người Iberia (khoảng 888–1008)
Caucasian Iberiadanh từ riêngIberia.chưa dịch
Iberian Seadanh từ riêngBiển Balearic
Iberian ibexdanh từCapra pyrenaica, một loài dê rừng đặc hữu của bán đảo Iberia
Iberian lynxdanh từCác loài Lynx pardinus thuộc loài linh miêu có nguy cơ tuyệt chủng, có nguồn gốc từ bán đảo Iberia

Ví dụ

  • , . .
  • Massinissa's .
  • .

Nguồn gốc (etymology)

danh từ riêng
  1. mượn từ tiếng LatinhIberia
  2. từ tiếng Hy Lạp cổἸβηρίαIbēría
danh từ riêng
  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổἸβηρίαIbēría

AI