Nghĩa chính
- Bán đảo và khu vực châu Âu phía nam dãy Pyrenees, bao gồm Andorra, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha và Gibraltardanh từ riêngA peninsula and region of Europe south of the Pyrenees, consisting of Andorra, Spain, Portugal, and Gibraltar.
- Thành phố và thị trấn ở Missouridanh từ riêngA city and town in Missouri.
- Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Ohiodanh từ riêngA census-designated place in Ohio.
- Tên cổ và Byzantine của khu vực địa lý và vương quốc Kartli cổ đại của Gruzia ở Đông Âu, nằm ở phía đông Colchis, gần tương ứng với các phần phía đông của Georgia ngày naydanh từ riêngAn antique and Byzantine name for the geographic region and ancient Georgian kingdom of Kartli in Eastern Europe, located east of Colchis, corresponding roughly to the eastern parts of present-day Georgia.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| New Iberiadanh từ riêng | danh từ riêng | New Iberia |
| Iberia Parishdanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 64 giáo xứ ở Louisiana, Hoa Kỳ, tương đương với một quận ở các tiểu bang khác của Hoa Kỳ. Trụ sở giáo xứ: New Iberia |
| Christian Iberiadanh từ riêng | danh từ riêng | Bán đảo Iberia sau cuộc Reconquista của Thiên chúa giáo |
| Principality of Iberiadanh từ riêng | danh từ riêng | Một công quốc Gruzia thời trung cổ ở Đông Georgia (khoảng 588–888), một quốc gia tiền thân của Vương quốc người Iberia (khoảng 888–1008) |
| Caucasian Iberiadanh từ riêng | danh từ riêng | Iberia.chưa dịch |
| Iberian Seadanh từ riêng | danh từ riêng | Biển Balearic |
| Iberian ibexdanh từ | danh từ | Capra pyrenaica, một loài dê rừng đặc hữu của bán đảo Iberia |
| Iberian lynxdanh từ | danh từ | Các loài Lynx pardinus thuộc loài linh miêu có nguy cơ tuyệt chủng, có nguồn gốc từ bán đảo Iberia |
Ví dụ
- , . .
- Massinissa's .
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc IberiaNguồn gốc (etymology)
danh từ riêng
- mượn từ tiếng LatinhIberia
- từ tiếng Hy Lạp cổἸβηρίαIbēría
danh từ riêng
- mượn từ tiếng Hy Lạp cổἸβηρίαIbēría