spaniel
B2danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Chó spaniel, chó tai dàidanh từAny of various small to medium-sized breeds of gun dog having a broad muzzle, long, wavy fur and long ears that hang at the side of the head, bred for flushing and retrieving game.
- Kẻ nịnh hót, kẻ luồn cúidanh từA cringing, fawning person.
- Nịnh hót, luồn cúiđộng từnội động từ (intransitive)To follow loyally or obsequiously, like a spaniel.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- spanielNguyên thể (infinitive)
- spanielsSố nhiều (plural)
- spanieledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- spanielledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- spanielingPhân từ I (present participle)
- spaniellingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cocker spanieldanh từ | danh từ | Một trong hai giống chó, cocker spaniel Mỹ và cocker spaniel Anh |
| springer spanieldanh từ | danh từ | Giống chó săn springer |
| field spanieldanh từ | danh từ | Giống chó cỡ trung bình thuộc loại spaniel, ban đầu được lai tạo ở Anh để săn bắn và nghiên cứu thực địa |
| water spanieldanh từ | danh từ | Giống chó spaniel lớn được sử dụng để săn chim nước |
| German Spanieldanh từ | danh từ | Là một giống chó săn được phát triển ở Đức vào khoảng năm 1890, có thân hình chắc chắn và bộ lông màu nâu thỉnh thoảng có những đốm trắng |
| Sussex spanieldanh từ | danh từ | Con chó spaniel thuộc giống thấp, đặc biệt có bộ lông màu vàng gan đặc biệt |
| Boykin Spanieldanh từ | danh từ | Giống chó cỡ trung bình, giống chó spaniel được lai tạo để săn gà tây và vịt hoang dã ở đầm lầy sông Wateree ở Nam Carolina, Hoa Kỳ |
| French Spanieldanh từ | danh từ | Giống chó săn giống chó Spaniel. Nó được phát triển ở Pháp và Canada như một giống chó săn, có nguồn gốc từ những con chó của thế kỷ 14 |
Ví dụ
- : .— !— / spaniel'd , / , , Antony: Chúng ta bắt tay nhau nào. Mọi chuyện đến thế này sao! Những trái tim đã bám đuôi nịnh nót tôi, những kẻ mà tôi đã ban cho mong ước của họ, nay tan chảy, tan loãng sự ngọt ngào của chúng
- Ziri's .Con chó của Ziri là một con chó spaniel già.
- Ziri's .Con chó của Ziri là một con chó spaniel.
Họ từ (word family)
cùng gốc spanielNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạispaynol
- từ tiếng Pháp cổespaigneul
- từ tiếng Occitan cổespaignol
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha