Dịch

Hispania

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Bán đảo Iberia, một bán đảo và khu vực lịch sử của Nam Âu bao gồm Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha và Andorra ngày nay, dưới sự kiểm soát của La Mã cổ đại; chia thành từ hai đến năm tỉnh của La Mã, tùy thuộc vào khoảng thời giandanh từ riêngThe Iberian Peninsula, a peninsula and historical region of Southern Europe covering modern-day Spain, Portugal and Andorra, when under the control of Ancient Rome; split into between two and five Roman provinces, depending on the time period.

Cụm từ (phrase)

Hispania Baeticadanh từ riêngTỉnh của Đế quốc La Mã, nằm ở vùng Hispania, nay là miền nam Tây Ban Nha
Hispania Tarraconensisdanh từ riêngMột trong ba tỉnh của Đế chế La Mã ở Hispania, nay là Tây Ban Nha

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng LatinhHispānia

AI