Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Bán cầudanh từHalf of the celestial sphere, as divided by either the ecliptic or the celestial equator .
- Lĩnh vực, phạm vidanh từA realm or domain of activity .
- Nửa hình cầudanh từAny half-sphere, formed by a plane intersecting the center of a sphere. .
- Bản đồ bán cầudanh từA map or projection of a celestial or terrestrial hemisphere .
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hemisphereDạng gốc (base form)
- hemispheresSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| eastern hemispheredanh từ | danh từ | Bán cầu Đông |
| land hemispheredanh từ riêng | danh từ riêng | Bán cầu đất |
| northern hemispheredanh từ | danh từ | Bán cầu bắc |
| southern hemispheredanh từ | danh từ | Bán cầu Nam |
| water hemispheredanh từ riêng | danh từ riêng | Bán cầu Nước |
| western hemispheredanh từ | danh từ | Bán cầu Tây |
| cerebral hemispheredanh từ | danh từ | Bán cầu não |
| Magdeburg hemispheredanh từ | danh từ | Một trong hai bán cầu lớn bằng đồng, có vành khớp với nhau, được sử dụng để thể hiện sức mạnh của áp suất khí quyển. Khi các vành được bịt kín bằng mỡ và không khí được bơm ra ngoài, quả cầu chứa chân không và không thể bị tách ra ngay cả bởi các đội ngựa |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Bán cầu
- Half of the Earth, such as the Northern Hemisphere, Southern Hemisphere, Western Hemisphere or Eastern Hemisphere, Land Hemisphere, Water Hemisphere etc. .
Ví dụ
- , , , .Tình yêu là Columbus của thế giới đạo đức chúng ta, và vào một thời điểm nào đó, nó mở ra một lĩnh vực mới cho tầm nhìn của chúng ta.
- 73 91 (23 33 ) , – .Theo Tổng cục Du lịch Thái Lan, Bangkok thường có nhiệt độ từ 73 đến 91 độ Fahrenheit (23 đến 33 độ C) trong tháng Giêng – một lý do khiến nơi đây trở thành thiên đường cho nhiều du khách muốn trốn khỏi mùa đông ở bán cầu bắc.
- .Algeria nằm ở bán cầu Bắc.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc hemisphere- hemisphericLiên quan đến hoặc hoạt động trên khắp một bán cầutính từ
- hemisphericalCó hình dạng nửa hình cầutính từ
- hemispheredHình thành một bán cầu hoặc bán cầutính từ
- hemispherectomyPhẫu thuật cắt bỏ một bán cầu não, thường được thực hiện để kiểm soát chứng động kinh không thể kiểm soát đượcdanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha