Dịch

hemisphere

B2danh từ (noun)
UK/ˈhɛmɪsfɪj.ə/US/ˈhɛmɪsfɪɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Bán cầudanh từHalf of the celestial sphere, as divided by either the ecliptic or the celestial equator .
  2. Lĩnh vực, phạm vidanh từA realm or domain of activity .
  3. Nửa hình cầudanh từAny half-sphere, formed by a plane intersecting the center of a sphere. .
  4. Bản đồ bán cầudanh từA map or projection of a celestial or terrestrial hemisphere .

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hemisphereDạng gốc (base form)
  2. hemispheresSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

eastern hemispheredanh từBán cầu Đông
land hemispheredanh từ riêngBán cầu đất
northern hemispheredanh từBán cầu bắc
southern hemispheredanh từBán cầu Nam
water hemispheredanh từ riêngBán cầu Nước
western hemispheredanh từBán cầu Tây
cerebral hemispheredanh từBán cầu não
Magdeburg hemispheredanh từMột trong hai bán cầu lớn bằng đồng, có vành khớp với nhau, được sử dụng để thể hiện sức mạnh của áp suất khí quyển. Khi các vành được bịt kín bằng mỡ và không khí được bơm ra ngoài, quả cầu chứa chân không và không thể bị tách ra ngay cả bởi các đội ngựa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Bán cầu
  1. Half of the Earth, such as the Northern Hemisphere, Southern Hemisphere, Western Hemisphere or Eastern Hemisphere, Land Hemisphere, Water Hemisphere etc. .

Ví dụ

  • , , , .Tình yêu là Columbus của thế giới đạo đức chúng ta, và vào một thời điểm nào đó, nó mở ra một lĩnh vực mới cho tầm nhìn của chúng ta.
  • 73 91 (23 33 ) , – .Theo Tổng cục Du lịch Thái Lan, Bangkok thường có nhiệt độ từ 73 đến 91 độ Fahrenheit (23 đến 33 độ C) trong tháng Giêng – một lý do khiến nơi đây trở thành thiên đường cho nhiều du khách muốn trốn khỏi mùa đông ở bán cầu bắc.
  • .Algeria nằm ở bán cầu Bắc.

AI