Dịch

hemisferio

A2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/emisˈfeɾjo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thiên bán cầudanh từhemisphere (half of the celestial sphere)
  2. Bán cầudanh từhemisphere (half of the Earth)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hemisferioDạng gốc (base form)
  2. hemisferiosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

hemisferio celesteBán cầu thiên cầu
hemisferio norteBán cầu bắc
hemisferio occidentalBán cầu tây
hemisferio orientalBán cầu đông
hemisferio surBán cầu nam
hemisferio terrestreBán cầu trái đất
hemisferio cerebraldanh từBán cầu não

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Bán cầu
  1. hemisphere (half of any sphere)

Họ từ (word family)

cùng gốc hemisferio
Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Chòm sao Tiểu Hùng là một chòm sao ở bán cầu bắc.
  • .Đường xích đạo chia trái đất thành hai bán cầu.
  • .Hoa Kỳ nằm ở bán cầu bắc.

AI