Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Hi hi, khà khàthán từAn expression of laughter.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hee hee | Hi hi | |
| te-heedanh từ, động từ | danh từ, động từ | Cười khúc khích |
| tee heethán từ, động từ | thán từ, động từ | Âm thanh của một tiếng cười khúc khích |
| hee-heethán từ | thán từ | Tiếng cười chói tai |
| hee hee heethán từ | thán từ | Tiếng cười |
| tee hee heethán từ | thán từ | Âm thanh của một tiếng cười khúc khích |
| hee-hawdanh từ, động từ, thán từ | danh từ, động từ, thán từ | Tiếng kêu của một con lừa hoặc con lừa |
| hee hawdanh từ | danh từ | Tiếng cười chói tai |
2 nghĩa khác
Thán từ (interjection) 1
Đại từ (pronoun) 1
Hây
- Hây, áSaid accompanying a vigorous attack.
Họ từ (word family)
cùng gốc heeVí dụ
- : ( . . .) , , ! : ! ! !Hyde: (Nhảy khỏi bàn. LADY BUGG chạy ra sau ghế sofa. HYDE đuổi theo.) Khà, khà, khà! LADY BUGG: Cứu tôi với! Giết người! Cảnh sát đâu!
- , watchd, Ngài dứt lời, và Đức Chúa Con ra hiệu trên cao tới Sứ giả rạng ngời đang canh gác, ngài thổi kèn
- " ," , ."Hi hi," mẹ anh cười khúc khích, lắc đầu.