Dịch

hee-haw

danh từ (noun)thán từ (interjection)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tiếng kêu của một con lừa hoặc con lừadanh từđếm được (countable)The cry of an ass or donkey.
  2. Không có gìdanh từkhông đếm được (uncountable)Nothing.
  3. Hô hốthán từThe cry of an ass or donkey.
  4. Của một con lừa hoặc một con lừa, để tạo ra âm thanh đặc trưng của nóđộng từnội động từ (intransitive)Of an ass or donkey, to make its typical vocalisation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hee-hawNguyên thể (infinitive)
  2. hee-hawsSố nhiều (plural)
  3. hee-hawedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hee-hawingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Bắt chước tiếng kêu của một con lừa hoặc con lừa
  1. nội động từ (intransitive)Bắt chước tiếng kêu của một con lừa hoặc con lừa; tạo ra âm thanh giống như tiếng kêu của con lừaTo mimic the cry of an ass or donkey; to make a noise resembling a donkey's vocalisations.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , football's , ... , , .
  • .
  • , , , . , — — .

AI