Dịch

bray

C2động từ (verb)danh từ (noun)
UK/bɹeɪ/US/bɹeɪ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Tiếng be beđộng từnội động từ (intransitive)Of an animal (now chiefly of animals related to the ass or donkey, and the camel): to make its cry.
  2. Kêu chói taiđộng từnội động từ (intransitive)To make a harsh, discordant sound like a donkey's bray.
  3. Hét chói taiđộng từngoại động từ (transitive)To make or utter (a shout, sound, etc.) discordantly, loudly, or in a harsh and grating manner.
  4. Tiếng lừa kêudanh từThe cry of an animal, now chiefly that of animals related to the ass or donkey, or the camel.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. brayNguyên thể (infinitive)
  2. braysNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. brayedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. brayingPhân từ I (present participle)

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 1
Đánh
  1. ngoại động từ (transitive)Đánh, nệnTo hit (someone or something).

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Mỗi khi tôi đi ngang qua, con lừa đó lại kêu be be với tôi.
  • , / , / , , / war-pipes , / ; [...]Ngay lúc đó các thủ lĩnh dàn trận các bộ lạc của họ, / Và tạo ra vẻ ngoài hoang dã và lòe loẹt, / Những chiếc quần kẻ ô, và chiếc áo choàng thắt lưng, / Và những nốt nhạc thay đổi của kèn chiến kêu lên chói tai, / Đến mọi thị tộc thay đổi; [...]
  • – .Nếu có bất cứ điều gì, hắn nện anh ta càng mạnh hơn – con bò đực gia đình già nhận ra những ngày chiến đấu của nó sắp kết thúc.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibrayen
  2. từ tiếng Pháp cổbrai
  3. từ tiếng Latinh bình dân*bragiō
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibrayen“to break or crush into pieces”
  2. từ tiếng Anglo-Normanbreier
  3. từ tiếng Pháp cổbreie

Cùng gốc (doublet)break

AI