Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Tiếng be beđộng từnội động từ (intransitive)Of an animal (now chiefly of animals related to the ass or donkey, and the camel): to make its cry.
- Kêu chói taiđộng từnội động từ (intransitive)To make a harsh, discordant sound like a donkey's bray.
- Hét chói taiđộng từngoại động từ (transitive)To make or utter (a shout, sound, etc.) discordantly, loudly, or in a harsh and grating manner.
- Tiếng lừa kêudanh từThe cry of an animal, now chiefly that of animals related to the ass or donkey, or the camel.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)Bray ParkVùng ngoại ô của Murwillumbah, New South Wales, AustraliaBray HeadMũi đất phía nam Bray, Quận Wicklow, Ireland (mạng lưới Ireland ref O 2817)Kelly BrayNgôi làng ở giáo xứ Callington, phía đông Cornwall, Anh (OS lưới ref SX3571)vicar of BrayNgười phản bộiGournay-en-BrayXã thuộc tỉnh Seine-Maritime, Normandie, PhápFerrières-en-BrayXã thuộc tỉnh Seine-Maritime, Normandie, Pháp
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 1
Đánh
- ngoại động từ (transitive)Đánh, nệnTo hit (someone or something).
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Mỗi khi tôi đi ngang qua, con lừa đó lại kêu be be với tôi.
- , / , / , , / war-pipes , / ; [...]Ngay lúc đó các thủ lĩnh dàn trận các bộ lạc của họ, / Và tạo ra vẻ ngoài hoang dã và lòe loẹt, / Những chiếc quần kẻ ô, và chiếc áo choàng thắt lưng, / Và những nốt nhạc thay đổi của kèn chiến kêu lên chói tai, / Đến mọi thị tộc thay đổi; [...]
- – .Nếu có bất cứ điều gì, hắn nện anh ta càng mạnh hơn – con bò đực gia đình già nhận ra những ngày chiến đấu của nó sắp kết thúc.
Họ từ (word family)
cùng gốc bray- brayeraĐồng nghĩa với koussodanh từ
- brayetteBộ áo giáp (thư hoặc tấm) bảo vệ hángdanh từ
- brayinglyVới một âm thanh chói taitrạng từ
- brayerCông cụ in bằng tay, ở Mỹ thường là con lăn, dùng để trải một lớp mực mỏng đều. Những chiếc brayer ban đầu, bao gồm một hình trụ thẳng đứng có một tay cầm duy nhất, được thiết kế để phá vỡ lớp mực dày trước khi trải radanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạibrayen
- từ tiếng Pháp cổbrai
- từ tiếng Latinh bình dân*bragiō
động từ
- từ tiếng Anh trung đạibrayen“to break or crush into pieces”
- từ tiếng Anglo-Normanbreier
- từ tiếng Pháp cổbreie
Cùng gốc (doublet)break