rebuznar
C1động từ (verb)
/rebuθˈnaɾ/
Nghĩa chính
- Kêu, rốngđộng từto bray
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể rebuznarDanh động từ rebuznandoPhân từ rebuznado
| Presente | |
|---|---|
| yo | rebuzno |
| tú | rebuznas |
| él/ella/Ud. | rebuzna |
| nosotros | rebuznamos |
| vosotros | rebuznáis |
| ellos/Uds. | rebuznan |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| si entre burros te ves, rebuzna alguna vezcụm từ | cụm từ | Khi ở Rome, hãy làm như người La Mã làm |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Con lừa cứ chốc chốc lại rống lên.
- .Con lừa của tôi rống lên mỗi khi tức giận.
- .Con lừa rống lên.