Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hee haw
danh từ
(noun)
US
/ˈ
h
i
ˈ
h
ɔː
/
Nghĩa chính
1
Tiếng cười chói tai
danh từ
đếm được
(countable)
A braying laugh.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
hee haw
Dạng gốc
(base form)
hee haw
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
He
had
sharp
brown
eyes
that
he
made
look
merry
when
it
suited
him
,
and
a
subborn
chin
he
hid
behind
a
hearty
,
good
ol
'
boy
hee
haw
that
disarmed
those
who
didn't
know
him
well
,
but
put
the
few
who
did
on
full
alert
.
He
answered
,
blooming
out
with
a
clownish
grin
that
usually
brought
big
hee-haws
,
“
Sixteen
.
Short
for
my
age
.”
AI
1
Tiếng cười chói tai
1
Tiếng cười chói tai
1
Tiếng cười chói tai