Dịch

heer

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sợi có kích thước sáu trăm thước, hay 1/24 trục sợidanh từA yarn measure of six hundred yards, or 1/24 of a spindle.
  2. Lãnh chúa người Hà Landanh từA Dutch lord.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. heerDạng gốc (base form)
  2. heersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

heerabol myrrhdanh từĐồng nghĩa với myrrh

Ví dụ

  • Deux-Ponts , 6 7 , , ; […]

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hà Lanheer

AI