heer
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sợi có kích thước sáu trăm thước, hay 1/24 trục sợidanh từA yarn measure of six hundred yards, or 1/24 of a spindle.
- Lãnh chúa người Hà Landanh từA Dutch lord.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- heerDạng gốc (base form)
- heersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| heerabol myrrhdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với myrrh |
Ví dụ
- Deux-Ponts , 6 7 , , ; […]
Họ từ (word family)
cùng gốc heerNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hà Lanheer