Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
heered
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Đã nghe; quá khứ đơn và phân từ quá khứ của nghe
động từ
heard; simple past and past participle of hear
Ví dụ
"
Putty
soon
I
heered
somebody
down
in
the
woods
a-callin
'.
AI
1
Đã nghe
1
Đã nghe
1
Đã nghe