Dịch

hebetude

danh từ (noun)
UK/ˈhɛb.ə.tjuːd/US/ˈhɛb.ə.tuːd/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự ngây dại, sự u mê, sự đần độndanh từkhông đếm được (uncountable)Mental lethargy or dullness.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hebetudeDạng gốc (base form)
  2. hebetudesSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

cùng gốc hebetude

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinh muộnhebetūdō

Ví dụ

  • 1851, "" [...] ' .
  • ; , , , lack-a-daisiness, .

AI