Dịch

hayseed

danh từ (noun)tính từ (adjective)
US/ˈheɪˌsid/

Nghĩa chính

  1. Hạt giống từ cỏ đã trở thành cỏ khôdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Seeds from grass that has become hay.
  2. Tàn dư từ những mẩu cỏ khô dính vào quần áo, v.vdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cruft from bits of hay that sticks to clothing, etc.
  3. Người mộc mạc; một yokel hoặc một người da ngămdanh từđếm được (countable)A rustic person; a yokel or bumpkin.
  4. Đặc điểm hoặc phù hợp với một hạt cỏ khô (người); mộc mạc, hoang vu, tù túngtính từCharacteristic of or befitting a hayseed (person); rustic, uncultivated, backwater.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hayseedDạng gốc (base form)
  2. hayseedsSố nhiều (plural)
  3. more hayseedSo sánh hơn (comparative)
  4. most hayseedSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • , ,; , Nicolai — .
  • , , . . , .
  • , , .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI