Nghĩa chính
- Hạt giống từ cỏ đã trở thành cỏ khôdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Seeds from grass that has become hay.
- Tàn dư từ những mẩu cỏ khô dính vào quần áo, v.vdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cruft from bits of hay that sticks to clothing, etc.
- Người mộc mạc; một yokel hoặc một người da ngămdanh từđếm được (countable)A rustic person; a yokel or bumpkin.
- Đặc điểm hoặc phù hợp với một hạt cỏ khô (người); mộc mạc, hoang vu, tù túngtính từCharacteristic of or befitting a hayseed (person); rustic, uncultivated, backwater.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hayseedDạng gốc (base form)
- hayseedsSố nhiều (plural)
- more hayseedSo sánh hơn (comparative)
- most hayseedSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- , ,; , Nicolai — .
- , , . . , .
- , , .