Dịch

hawser

danh từ (noun)
UK/hɔːzə/US/hɔzɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Dây neodanh từA thick or heavy-duty cable or rope used to tow or moor a ship.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hawserDạng gốc (base form)
  2. hawsersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

hawser irondanh từHàn sắt
hawser-laidtính từGồm ba dây thừng bện lại với nhau từ trái qua phải, mỗi dây gồm ba tao
hawser-laid ropedanh từSợi dây bình thường trong đó có ba sợi được buộc lại để chống xoắn

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạihauser
  2. từ tiếng Anglo-Normanhaucier
  3. từ tiếng Latinh bình dân*altiāre“to raise”

Ví dụ

  • ? ?
  • , . , , .

AI