Dịch

hawse

danh từ (noun)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)động từ (verb)
UK/hɔːz/US/hɔs/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Phần mũi chứa các lỗ thôngdanh từThe part of the bow containing the hawseholes.
  2. Ở vị trí so với hướng đi và vị trí của tàu, hơi hướng về phía trước thân tàutính từkhông so sánh (not comparable)In a position relative to the course and position of a vessel, somewhat forward of the stem.
  3. Nằm trên hai mỏ neo, chảy từ một trong hai mũi tàutrạng từkhông so sánh (not comparable)Lying to two anchors, streamed from either bow.
  4. Nằm không thoải mái trên mỏ neo, thường là do thời tiết thủy triềuđộng từnội động từ (intransitive)To lie uneasily to an anchor, typically due to a weather tide.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hawseNguyên thể (infinitive)
  2. hawsesSố nhiều (plural)
  3. hawsedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hawsingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

hawse-fulltính từCó nước tràn qua các hố sâu khi thời tiết khắc nghiệt
hawse-plugdanh từNút chặn được thiết kế để ngăn nước xâm nhập vào hố sâu khi thời tiết xấu
hawse timberdanh từCác thanh gỗ thẳng đứng ở mũi tàu được khoét lỗ
hawser irondanh từHàn sắt
hawser-laidtính từGồm ba dây thừng bện lại với nhau từ trái qua phải, mỗi dây gồm ba tao
hawser-laid ropedanh từSợi dây bình thường trong đó có ba sợi được buộc lại để chống xoắn
hawse-piecesChưa có nghĩa
in the hawseChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Hawsehole hoặc hawsepipe
  1. A hawsehole or hawsepipe.

AI