Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Phần mũi chứa các lỗ thôngdanh từThe part of the bow containing the hawseholes.
- Ở vị trí so với hướng đi và vị trí của tàu, hơi hướng về phía trước thân tàutính từkhông so sánh (not comparable)In a position relative to the course and position of a vessel, somewhat forward of the stem.
- Nằm trên hai mỏ neo, chảy từ một trong hai mũi tàutrạng từkhông so sánh (not comparable)Lying to two anchors, streamed from either bow.
- Nằm không thoải mái trên mỏ neo, thường là do thời tiết thủy triềuđộng từnội động từ (intransitive)To lie uneasily to an anchor, typically due to a weather tide.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hawse-fulltính từ | tính từ | Có nước tràn qua các hố sâu khi thời tiết khắc nghiệt |
| hawse-plugdanh từ | danh từ | Nút chặn được thiết kế để ngăn nước xâm nhập vào hố sâu khi thời tiết xấu |
| hawse timberdanh từ | danh từ | Các thanh gỗ thẳng đứng ở mũi tàu được khoét lỗ |
| hawser irondanh từ | danh từ | Hàn sắt |
| hawser-laidtính từ | tính từ | Gồm ba dây thừng bện lại với nhau từ trái qua phải, mỗi dây gồm ba tao |
| hawser-laid ropedanh từ | danh từ | Sợi dây bình thường trong đó có ba sợi được buộc lại để chống xoắn |
| hawse-pieces | Chưa có nghĩa | |
| in the hawse | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Hawsehole hoặc hawsepipe
- A hawsehole or hawsepipe.
Họ từ (word family)
cùng gốc hawseNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạihalse
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha