Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
hawse-plug
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Nút chặn được thiết kế để ngăn nước xâm nhập vào hố sâu khi thời tiết xấu
danh từ
A stopper designed to prevent water from entering the hawsehole during heavy weather.
AI
1
Nút chặn được thiết kế để ngăn nước xâm nhập vào hố sâu khi thời tiết xấu
1
Nút chặn được thiết kế để ngăn nước xâm nhập vào hố sâu khi thời tiết xấu
1
Nút chặn được thiết kế để ngăn nước xâm nhập vào hố sâu khi thời tiết xấu