Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
hawsepipe
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Ống kim loại lắp vào lỗ thông hơi để bảo vệ gỗ
danh từ
metal pipe fitted into a hawsehole, to protect the wood
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
hawsepipe
Dạng gốc
(base form)
hawsepipe
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
hawsepipe
hawsepipe
r
Thủy thủ hải quân buôn được thăng chức sĩ quan mà không cần theo học tại học viện
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
hawse
+
pipe
AI
1
Ống kim loại lắp vào lỗ thông hơi để bảo vệ gỗ
1
Ống kim loại lắp vào lỗ thông hơi để bảo vệ gỗ
1
Ống kim loại lắp vào lỗ thông hơi để bảo vệ gỗ