Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
amarra
C1
giống cái
(feminine)
danh từ
(noun)
/aˈmara/
nguồn
Nghĩa chính
1
Dây neo, cong vênh
danh từ
mooring line, warp
2
Buộc, kết nối
danh từ
tie, connection
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
amarra
Dạng gốc
(base form)
amarra
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
系
xì
Buộc, thắt
平
píng
Hòa
结
jié
Thắt, buộc, cột
Tiếng Anh
tie
Nút thắt, mối buộc
mooring line
Dây hoặc cáp dùng để cố định tàu biển vào bến hoặc phao trong quá trình neo đậu
Họ từ
(word family)
cùng gốc
amarra
amarra
r
Neo đậu
động từ
C1
amarra
dero
Bến đỗ, nơi neo đậu, cọc buộc tàu
danh từ
C1
amarra
do
Buộc
danh từ
C1
amarra
co
Một mã thông báo hoặc vật nhỏ có giá trị năm điểm
danh từ
Xem thêm 1 từ
Ví dụ
tenir
buenas
amarras
romper
amarras
AI
1
Dây neo
2
Buộc
1
Dây neo
2
Buộc
1
Dây neo
2
Buộc