Dịch

gravel

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Sỏidanh từkhông đếm được (uncountable)Small fragments of rock, used for laying on the beds of roads and railways, and as ballast.
  2. Loại sỏi, cấp phối sỏidanh từkhông đếm được (uncountable)A type or grade of small rocks, differentiated by mineral type, size range, or other characteristics.
  3. Hạt sỏi, cuội nhỏdanh từkhông đếm được (uncountable)A particle from 2 to 64 mm in diameter, following the Wentworth scale.
  4. Rải sỏiđộng từngoại động từ (transitive)To apply a layer of gravel to the surface of a road, etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gravelNguyên thể (infinitive)
  2. gravelsSố nhiều (plural)
  3. gravelledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. graveledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. gravellingPhân từ I (present participle)
  6. gravelingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

crushed gravelSỏi nghiền
gravel pathĐường rải sỏi
gravel pitdanh từMỏ khai thác sỏi
gravel roaddanh từĐường rải sỏi
loose gravelSỏi rời
pea graveldanh từLoại sỏi bao gồm những viên đá tròn và mịn nhỏ (1/4 in, 0,6 cm) với nhiều màu sắc khác nhau thường được sử dụng cho mục đích trang trí
gravel nestdanh từVết lõm nông được tạo ra trên nền sỏi của một vùng nước nơi cá đẻ trứng
gravel bikedanh từLoại xe đạp đường tương tự như loại được sử dụng trong xe đạp địa hình nhưng hướng đến đường trải sỏi

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 4
Chứng thối móng ngựa
  1. không đếm được (uncountable)A lameness in the foot of a horse, usually caused by an abscess.

Ví dụ

  • ' .' ' ,' Farnon . ' , . ?'Tôi thấy giống như chân nó bị tụ mủ.” Farnon nói: “Tôi cá là cậu nói đúng. Tiện thể thì ở vùng này người ta gọi bệnh đó là gravel. Cậu nghĩ ta nên làm gì với nó?
  • , .Chúng tôi lặng lẽ tiếp tục đi cho đến khi tới một đoạn đường vừa mới được rải sỏi, nơi mặt đường phủ đầy những viên đá vừa vặn cho mục đích sử dụng của chúng tôi.
  • […] , ; […][…] Tôi đi đến một điểm khiến bản thân hoàn toàn bế tắc, không thể tiến thêm bước nào theo bất kỳ hướng nào; […]

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạigravel
  2. từ tiếng Pháp cổgravele
  3. từ tiếng Latinh trung đạigrava

AI