Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đầy sỏi, phủ sỏitính từFull of, covered with, or similar to gravel or pebbles.
- Khàn, khàn đục, rètính từOf a voice: unpleasantly harsh or rasping.
- Liên quan đến sỏi thậntính từCaused by or involving gravel (“kidney stones”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gravellyDạng gốc (base form)
- more gravellySo sánh hơn (comparative)
- gravelliestSo sánh nhất (superlative)
- most gravellySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Gravelly Hilldanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô và con đường được đặt tên ở Thành phố Birmingham, West Midlands, Anh (OS Grid ref SP1090) |
| Gravelly Beachdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Tây Tamar, phía bắc Tasmania, Australia |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Đầy cát
- Đầy cát, phủ cátFull of or covered with sand; sandy.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Billie Holiday có một giọng hát trầm, khàn đục.
- , .Diễn viên hài Les Dawson nổi tiếng với cách nói chuyện khàn đục, tỉnh bơ.
- Clay's .Họ đã thay thế diễn viên lồng tiếng của Clay bằng một gã có giọng khàn đục.