Dịch

gravelly

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đầy sỏi, phủ sỏitính từFull of, covered with, or similar to gravel or pebbles.
  2. Khàn, khàn đục, rètính từOf a voice: unpleasantly harsh or rasping.
  3. Liên quan đến sỏi thậntính từCaused by or involving gravel (“kidney stones”).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gravellyDạng gốc (base form)
  2. more gravellySo sánh hơn (comparative)
  3. gravelliestSo sánh nhất (superlative)
  4. most gravellySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Gravelly Hilldanh từ riêngVùng ngoại ô và con đường được đặt tên ở Thành phố Birmingham, West Midlands, Anh (OS Grid ref SP1090)
Gravelly Beachdanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Tây Tamar, phía bắc Tasmania, Australia

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Đầy cát
  1. Đầy cát, phủ cátFull of or covered with sand; sandy.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , .Billie Holiday có một giọng hát trầm, khàn đục.
  • , .Diễn viên hài Les Dawson nổi tiếng với cách nói chuyện khàn đục, tỉnh bơ.
  • Clay's .Họ đã thay thế diễn viên lồng tiếng của Clay bằng một gã có giọng khàn đục.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

gravel-y

  1. từ tiếng Anh trung đạigravelli“covered with gravel or sand; (pathology) containing sand-like matter”
  2. từ tiếng Pháp cổgravel
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*gʰreh₁w-“to grind”

AI