Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
gravel-walk
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Con đường được trải bằng bề mặt rải sỏi
danh từ
A path laid out with a gravel surface.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
gravel-walk
Dạng gốc
(base form)
gravel-walk
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
But
she
heard
the
quick
steps
passing
along
the
gravel-walk
;
she
listened
to
their
echo
with
anxiety
,
even
tenderness
;
all
became
silent
,
and
her
heart
filled
with
sorrow
for
the
anguish
she
had
inflicted
.
AI
1
Con đường được trải bằng bề mặt rải sỏi
1
Con đường được trải bằng bề mặt rải sỏi
1
Con đường được trải bằng bề mặt rải sỏi