grava
C1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈɡɾaba/nguồn
Nghĩa chính
- Sỏidanh từgravel
- Dạng biến cách của gravar:động từinflection of gravar:
- Ngôi thứ ba số ít hiện tại chỉ định của gravarđộng từthird-person singular present indicative
- Mệnh lệnh ngôi thứ hai số ít của gravarđộng từsecond-person singular imperative
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gravaDạng gốc (base form)
- gravasSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Đặt sỏi vào đáy chậu cây để thoát nước thừa.
- .Dễ mất thăng bằng trên sỏi rời.
- .Họ đang trộn sỏi và xi măng để sửa đường.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sỏi