Dịch

goody

B2thán từ (interjection)danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Tuyệt quá, hay quáthán từUsed to indicate pleasure or delight.
  2. Món ngon, đồ ăn vặtdanh từA small amount of something good to eat.
  3. Quà nhỏ, món đồ nhỏdanh từAny small, usually free, item.
  4. Goody-goodytính từSynonym of goody-goody (“mawkishly good; weakly benevolent or pious”).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. goodyDạng gốc (base form)
  2. goodiesSố nhiều (plural)
  3. goodierSo sánh hơn (comparative)
  4. goodiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

goody two shoesdanh từĐiều tốt lành; một người hầu như luôn cư xử đúng mực một cách hoàn hảo, ẩn chứa sự tự mãn
goody bagdanh từChiếc túi đựng kẹo, đồ chơi nhỏ và những món quà khác được trao như một món quà cảm ơn cho các vị khách trong bữa tiệc dành cho trẻ em
goody-goodytính từ, danh từRất tốt; nhân từ hoặc ngoan đạo một cách yếu ớt
goody gumdropsthán từTiếng kêu vui mừng khi nghe được tin vui
goody-goodyishtính từĐồng nghĩa với goody-goody
goody-goodyismdanh từThực tế hoặc thói quen của một người tốt bụng
goody-goodinessdanh từTính tốt bụng
Jade Goody effectdanh từ riêngSự gia tăng phụ nữ yêu cầu khám sàng lọc ung thư cổ tử cung sau cái chết được công bố rộng rãi vì căn bệnh đó của thí sinh truyền hình thực tế người Anh Jade Goody (1981–2009)

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Cháo bánh mì ngọt
  1. Pudding made by boiling bread in milk with sugar and spices.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

thán từ, danh từ, tính từ

good-y

danh từ

Rút gọn từ goodwife

Ví dụ

  • , !Ồ tuyệt quá, kem kìa!
  • […] , , , .[...] khi thời điểm dễ chịu của ban đêm đến, nữ tiếp viên đắp chăn cho các quý cô, đặt cam và các món ngon khác dưới gối của họ, và đám đàn ông tụ tập ở nhà tời để hút điếu xì gà cuối cùng.
  • , : , -- upper-income .Dự luật thuế mới có thứ dành cho tất cả mọi người, đúng vậy: một kho báu tiết kiệm cho tầng lớp trung lưu, vô số món quà cho người giàu lẫn người nghèo — và một nhát dao sau lưng đối với những nô lệ làm thuê thu nhập cao.

AI