Dịch

gemstone

B2danh từ (noun)
US/ˈd͡ʒɛmˌstoʊn/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đá quýdanh từA gem, usually made of minerals.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gemstoneDạng gốc (base form)
  2. gemstonesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

gemstone treedanh từCây ngọc

Nguồn gốc (etymology)

gemstone

  1. từ tiếng Anh trung đạigimstone
  2. từ tiếng Anh cổġimstān“gem; jewel; precious stone”

Ví dụ

  • family's .Elon Musk sinh ra đã giàu có nhờ việc kinh doanh khai thác đá quý của gia đình ở Zambia.
  • , , $8 . , , .Một viên kim cương xanh, một trong những viên đá quý hiếm nhất thế giới, được bán với giá gần 8 triệu đô la. Điều đó biến nó thành viên đá quý đắt nhất thế giới tính theo carat từng được bán tại một buổi đấu giá.
  • .Tôi rất thích viên đá quý màu mòng két đó.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đá quý
Khác

AI