Nghĩa chính
- Đá quýdanh từA gem, usually made of minerals.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gemstoneDạng gốc (base form)
- gemstonesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gemstone treedanh từ | danh từ | Cây ngọc |
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- family's .Elon Musk sinh ra đã giàu có nhờ việc kinh doanh khai thác đá quý của gia đình ở Zambia.
- , , $8 . , , .Một viên kim cương xanh, một trong những viên đá quý hiếm nhất thế giới, được bán với giá gần 8 triệu đô la. Điều đó biến nó thành viên đá quý đắt nhất thế giới tính theo carat từng được bán tại một buổi đấu giá.
- .Tôi rất thích viên đá quý màu mòng két đó.
Họ từ (word family)
cùng gốc gemstoneNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha