Dịch

fries

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Dạng gốc:fryChiên, rán

Nghĩa chính

  1. Khoai tây chiêndanh từthường dùng số nhiều (usually plural)Ellipsis of french fries.
  2. Số nhiều của frydanh từplural of fry
  3. Ngôi thứ ba số ít hiện tại của fryđộng từthird-person singular simple present indicative of fry

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. friesDạng gốc (base form)
  2. fry (bất quy tắc)Số ít (singular)

Số ít không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

curly friesdanh từKhoai tây chiên xoắn
french friesdanh từKhoai tây chiên
order of friesPhần khoai tây chiên
freedom friesdanh từKhoai tây chiên kiểu Pháp
cheese friesdanh từKhoai tây chiên được phủ hoặc nấu trong phô mai (đặc biệt là khi bào hoặc nấu chảy) hoặc sốt phô mai và đôi khi có thêm các nguyên liệu khác
war friesdanh từMón ăn nhẹ kiểu Hà Lan gồm khoai tây chiên với sốt mayonnaise, sốt đậu phộng và hành sống thái hạt lựu
lamb friesdanh từTinh hoàn của một con cừu non được bóc vỏ, cuộn trong bột bánh quy giòn, chiên và dùng làm thức ăn, một món ăn truyền thống ở vùng Bluegrass, Kentucky
Greek friesdanh từKhoai tây chiên ăn kèm với phô mai, rau thơm và chanh

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Cho tôi một phần khoai tây chiên cỡ lớn.
  • ?Muốn chiên với cái gì?
  • .Tôi rất thích khoai tây chiên.

AI