Dịch

cheese fries

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Khoai tây chiên được phủ hoặc nấu trong phô mai (đặc biệt là khi bào hoặc nấu chảy) hoặc sốt phô mai và đôi khi có thêm các nguyên liệu khácdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)French fries covered or cooked in cheese (especially when grated or melted) or cheese sauce and sometimes loaded with other ingredients.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .

AI