Dịch

freshmen là số nhiều của freshman

freshman

B1danh từ (noun)
US/ˈfɹɛʃmən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sinh viên năm nhấtdanh từa person (of either sex) entering the first year of an institution, especially a high school (ninth grade for US, grade 9 for Canada, grade 7 for Philippines), a university, or legislative body

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. freshmanDạng gốc (base form)
  2. freshmen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

college freshmanSinh viên năm nhất đại học
freshman yearNăm nhất
incoming freshmanTân sinh viên
freshman fifteendanh từTrọng lượng cơ thể (được cho là 15 pound) mà một sinh viên đã đạt được trong năm đầu tiên ở trường đại học
freshman's nervedanh từCơ plantaris
entering freshmanSinh viên mới nhập học
freshman congressmanHạ nghị sĩ nhiệm kỳ đầu

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người mới
  1. Người mới, người tập sựa novice; one in the rudiments of knowledge

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Khi ông ấy mới chỉ là sinh viên năm nhất ở Cambridge.
  • , , ' .Tôi mới chỉ là người mới đến nước Pháp, vì thế tôi không thể gửi cho bạn tin tức nào ngoài việc mọi thứ ở đây đều yên ắng, và việc người Pháp yên ắng quả là tin tức chẳng bình thường.
  • , ?Anh cũng là người mới à?

AI