freshmen là số nhiều của freshman
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sinh viên năm nhấtdanh từa person (of either sex) entering the first year of an institution, especially a high school (ninth grade for US, grade 9 for Canada, grade 7 for Philippines), a university, or legislative body
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- freshmanDạng gốc (base form)
- freshmen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| college freshman | Sinh viên năm nhất đại học | |
| freshman year | Năm nhất | |
| incoming freshman | Tân sinh viên | |
| freshman fifteendanh từ | danh từ | Trọng lượng cơ thể (được cho là 15 pound) mà một sinh viên đã đạt được trong năm đầu tiên ở trường đại học |
| freshman's nervedanh từ | danh từ | Cơ plantaris |
| entering freshman | Sinh viên mới nhập học | |
| freshman congressman | Hạ nghị sĩ nhiệm kỳ đầu |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người mới
- Người mới, người tập sựa novice; one in the rudiments of knowledge
Xuất hiện ở từ khác
- seniortrái nghĩaHọc sinh hoặc sinh viên năm nhất, phổ biến ở Mỹ.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sinh viên năm nhất
Họ từ (word family)
cùng gốc freshman- freshmanicĐặc điểm của sinh viên năm nhấttính từ
- freshmanlyĐặc điểm của sinh viên năm nhấttính từ
- freshmanhoodTrạng thái hoặc thời kỳ là sinh viên năm nhấtdanh từ
- freshmanitisXu hướng sinh viên năm nhất (chủ yếu là đại học) có xu hướng bị choáng ngợp bởi khối lượng công việc cũng như đưa ra những lựa chọn thiếu khôn ngoandanh từ
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Khi ông ấy mới chỉ là sinh viên năm nhất ở Cambridge.
- , , ' .Tôi mới chỉ là người mới đến nước Pháp, vì thế tôi không thể gửi cho bạn tin tức nào ngoài việc mọi thứ ở đây đều yên ắng, và việc người Pháp yên ắng quả là tin tức chẳng bình thường.
- , ?Anh cũng là người mới à?