Dịch

freshmanitis

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Xu hướng sinh viên năm nhất (chủ yếu là đại học) có xu hướng bị choáng ngợp bởi khối lượng công việc cũng như đưa ra những lựa chọn thiếu khôn ngoandanh từkhông đếm được (uncountable)A tendency of (mostly college) freshmen to be overwhelmed by the amount of work as well as make unwise choices.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , isn’t .
  • . “,” , “I’m – didn’t .”

AI