Dịch

forgiven là phân từ quá khứ của forgive

forgive

B1động từ (verb)
UK/fɔː(ɹ)ˈɡɪv/US/fɚˈɡɪv/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tha thứđộng từngoại động từ (transitive)To pardon (someone); to waive any negative feeling towards or desire for punishment or retribution against.
  2. Miễn nợđộng từngoại động từ (transitive)To waive or remit (a debt), to absolve from payment or compensation of.
  3. Bỏ quađộng từngoại động từ (transitive)To look past; to look beyond.
  4. Bù đắpđộng từngoại động từ (transitive)To redeem; to offset the bad effects of something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. forgiveNguyên thể (infinitive)
  2. forgivesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. forgave (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. forgiven (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. forgiv'n (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  6. forgivingPhân từ I (present participle)

Quá khứ, phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • forgive sbtha thứ cho aiCan you ever forgive me?Bạn có thể tha thứ cho tôi được không?
  • forgive yourselftha thứ cho bản thân
  • forgive sb/yourself for sththa thứ cho ai/bản thân về việc gìI'll never forgive her for what she did.Tôi sẽ không bao giờ tha thứ cho cô ấy vì việc cô ấy đã làm.
  • forgive sb/yourself for doing sththa thứ cho ai/bản thân vì đã làm gìShe never forgave him for losing her ring.Cô ấy không bao giờ tha thứ cho anh ấy vì đã làm mất chiếc nhẫn của cô.
  • forgive (sth)tha thứ (việc gì)I can't forgive that type of behaviour.Tôi không thể tha thứ cho kiểu hành xử đó.
  • forgive sb sththa thứ cho ai việc gìShe'd forgive him anything.Cô ấy sẽ tha thứ cho anh ấy bất cứ việc gì.

Cụm từ (phrase)

forgive and forgetđộng từTha thứ và bỏ qua
forgive but don't forgetđộng từTha thứ cho hành vi sai trái của ai đó trong khi vẫn nhận thức được hành vi trong quá khứ của họ để ngăn chặn những sự việc tương tự xảy ra lần nữa
forgive my Frenchđộng từĐồng nghĩa với pardon my French
forgive sinsTha tội
forgive publiclyTha thứ công khai

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Tha thứ
  1. ngoại động từ (transitive)To pardon (something); to waive any negative feeling over or retribution for.
  2. nội động từ (intransitive)To accord forgiveness.

Nguồn gốc (etymology)

for-give

  1. từ tiếng Anh trung đạiforyiven
  2. từ tiếng Anh cổforġiefan“to forgive, to give”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*frageban

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , , .Hãy tha thứ cho người khác, không phải vì họ xứng đáng được tha thứ, mà vì bạn xứng đáng được bình an.
  • ... .Tha thứ tội lỗi của họ.
  • , , .Miễn nợ, nghĩa là nói với người vay rằng họ không cần phải hoàn trả khoản vay nữa.

AI