Nghĩa chính
- Lấy lại tài sản thế chấpđộng từngoại động từ (transitive)To repossess a mortgaged property whose owner has failed to make the necessary payments; used with on.
- Tước quyền chuộc lạiđộng từngoại động từ (transitive)To cut off (a mortgager) by a judgment of court from the power of redeeming the mortgaged premises.
- Ngăn chặn; bế tắcđộng từngoại động từ (transitive)To shut up or out; to prevent from doing something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- forecloseNguyên thể (infinitive)
- foreclosesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- foreclosedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- foreclosingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- foreclose (on sb/sth)tịch thu tài sản của ai/cái gì
- foreclose sthtịch thu cái gì
Ví dụ
- .Họ phải dọn ra khỏi nhà vì ngân hàng đã siết nợ thế chấp của họ.
- . .để chặn hoàn toàn khả năng đó.
- , won’t .Nếu họ cho cô ấy ba hoặc bốn tháng để tìm được việc và đứng vững lại, có lẽ họ sẽ không cần phải siết nợ nhà của cô ấy.