Dịch

forearm

C1danh từ (noun)động từ (verb)
US/fɔˈɹɑɹm/nguồn

Nghĩa chính

  1. Cẳng taydanh từThe part of the arm between the wrist and the elbow.
  2. Ốp lót tay, ốp tay súngdanh từA section of the weapon between the receiver and the muzzle, used to hold the firearm steady.
  3. Chuẩn bị vũ khí trước, trang bị trước; chuẩn bị trước (để sãn sàng chiến đấu... )động từngoại động từ (transitive)To arm in preparation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. forearmNguyên thể (infinitive)
  2. forearmsSố nhiều (plural)
  3. forearmedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. forearmingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

forearm muscleCơ cẳng tay
fracture of the forearmGãy cẳng tay
left forearmCẳng tay trái
right forearmCẳng tay phải
forearm bonedanh từMột trong hai xương, tức là xương trụ và xương quay, tạo nên phần xương của cẳng tay
forearm jerkdanh từĐồng nghĩa với bras d'honneur
forearm smashdanh từĐòn tấn công vào đối thủ, sau đó là một cú đánh vào ngực hoặc vào mặt bằng cẳng tay để buộc họ lùi xuống thảm
forearm crutchdanh từLoại nạng vừa khít với cẳng tay có vòng bít

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .Nhưng trong chừng mực họ có thể chuẩn bị tâm lý trước sự đau buồn khi mất người thân, việc đối mặt với sự mất mát đó có thể đã dễ dàng hơn nhiều.
  • .Anh ấy bị thương ở cẳng tay.
  • .Có một con muỗi trên cẳng tay phải của bạn kìa.

AI