forearm crutch
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Loại nạng vừa khít với cẳng tay có vòng bítdanh từA type of crutch that fits around the forearm with a cuff.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- forearm crutchDạng gốc (base form)
- forearm crutchesSố nhiều (plural)