Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
lower arm
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
l
aʊ
ə
ˈ
ɑː
m
/
US
/ˈ
l
oʊ
.ɚ ˈ
ɑ
ɹ
m
/
Nghĩa chính
1
Phần cánh tay từ khuỷu tay đến cổ tay; cẳng tay
danh từ
The section of an arm from the elbow to the wrist; forearm.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
lower arm
Dạng gốc
(base form)
lower arm
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
The
elbow
is
the
joint
between
the
upper
arm
and
the
lower
arm
.
AI
1
Phần cánh tay từ khuỷu tay đến cổ tay
1
Phần cánh tay từ khuỷu tay đến cổ tay
1
Phần cánh tay từ khuỷu tay đến cổ tay