antebrazo
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/anteˈbɾaθo/nguồn
Nghĩa chính
- Cẳng taydanh từforearm
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- antebrazoDạng gốc (base form)
- antebrazosSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Chắc có thứ gì đó đã khiến tôi bị dị ứng vì tự dưng bàn tay này và một phần cẳng tay ngứa dữ dội.
- .Có một con muỗi trên cẳng tay phải của bạn kìa.
- .Khuỷu tay là khớp nối giữa cánh tay và cẳng tay.