Dịch

footed

C1tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Có chântính từHaving a foot or feet; (in combination) having a specified form or type of foot or number of feet.
  2. Có nhịp điệutính từConsisting of, or having been put into, metrical feet (of a specified character or number).
  3. Quá khứ và phân từ quá khứ của footđộng từsimple past and past participle of foot

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. footedDạng gốc (base form)
  2. more footedSo sánh hơn (comparative)
  3. most footedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

flat-footedtính từCủa động vật: có bàn chân phẳng tự nhiên; (cụ thể) của ngựa: có móng guốc với lòng bàn chân sát mặt đất
web-footedtính từCó chân màng (như con vịt)
left-footedtính từCủa người chơi thể thao bằng chân trái ưa thích hoặc khéo léo hơn chân phải
light-footedtính từNhanh chân; nhanh nhẹn
in-footedtính từNgón chân chim bồ câu; đứng hoặc đi với ngón chân hướng vào trong
cat-footedtính từSở hữu đôi chân giống mèo
one-footedtính từCó một chân
two-footedtính từCó hai chân hoặc bàn chân

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Có chân
  1. Having a foot

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

foot-ed

  1. từ tiếng Anh trung đạifoted

Ví dụ

  • .Tất cả động vật bốn chân đều thở bằng phổi.

AI