Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Có chântính từHaving a foot or feet; (in combination) having a specified form or type of foot or number of feet.
- Có nhịp điệutính từConsisting of, or having been put into, metrical feet (of a specified character or number).
- Quá khứ và phân từ quá khứ của footđộng từsimple past and past participle of foot
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- footedDạng gốc (base form)
- more footedSo sánh hơn (comparative)
- most footedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| flat-footedtính từ | tính từ | Của động vật: có bàn chân phẳng tự nhiên; (cụ thể) của ngựa: có móng guốc với lòng bàn chân sát mặt đất |
| web-footedtính từ | tính từ | Có chân màng (như con vịt) |
| left-footedtính từ | tính từ | Của người chơi thể thao bằng chân trái ưa thích hoặc khéo léo hơn chân phải |
| light-footedtính từ | tính từ | Nhanh chân; nhanh nhẹn |
| in-footedtính từ | tính từ | Ngón chân chim bồ câu; đứng hoặc đi với ngón chân hướng vào trong |
| cat-footedtính từ | tính từ | Sở hữu đôi chân giống mèo |
| one-footedtính từ | tính từ | Có một chân |
| two-footedtính từ | tính từ | Có hai chân hoặc bàn chân |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Có chân
- Having a foot
Họ từ (word family)
cùng gốc footed- footednessSở thích tự nhiên của một người là sử dụng chân trái hoặc chân phải, đặc biệt là trong các môn thể thao lướt vándanh từ
- slowfootedTiến hành (như với một nhiệm vụ) với tốc độ chậmtính từ
- clubfootedCó một bàn chân khoèotính từ
- dragfootedKéo lê chân khi đi bộ, như thể bị khập khiễngtính từ
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Tất cả động vật bốn chân đều thở bằng phổi.