Dịch

two-footed

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có hai chân hoặc bàn chântính từkhông so sánh (not comparable)Having two legs or feet.
  2. Bàn chân thuận cả hai tay; có khả năng bằng cả hai chântính từkhông so sánh (not comparable)Ambidextrous of the feet; having equal ability with either foot.
  3. Sử dụng cả hai chântính từkhông so sánh (not comparable)Using both feet.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , , , , "" .
  • .
  • , , .

Nguồn gốc (etymology)

twofooted

  1. từ tiếng Anh trung đạitwo-foted

AI