two-footed
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có hai chân hoặc bàn chântính từkhông so sánh (not comparable)Having two legs or feet.
- Bàn chân thuận cả hai tay; có khả năng bằng cả hai chântính từkhông so sánh (not comparable)Ambidextrous of the feet; having equal ability with either foot.
- Sử dụng cả hai chântính từkhông so sánh (not comparable)Using both feet.